Trang chính
Ngẫu nhiên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bảng chọn thành viên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
vỉa hè
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Việt
Wikipedia
tiếng Việt có một bài viết về:
vỉa hè
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
vḭə
˧˩˧
hɛ̤
˨˩
jiə
˧˩˨
hɛ
˧˧
jiə
˨˩˦
hɛ
˨˩
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
viə
˧˩
hɛ
˧˧
vḭʔə
˧˩
hɛ
˧˧
Danh từ
vỉa hè
Hè
chạy
dọc
theo
hai
bên
đường phố
, thường
được
xây
lát
.
Đi bộ trên
vỉa hè
.
Lát lại đoạn
vỉa hè
cuối phố.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “vỉa hè”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)