phát kiến
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faːt˧˥ kiən˧˥ | fa̰ːk˩˧ kiə̰ŋ˩˧ | faːk˧˥ kiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːt˩˩ kiən˩˩ | fa̰ːt˩˧ kiə̰n˩˧ | ||
Định nghĩa
phát kiến
- Tìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học.
- Phát kiến một định luật tự nhiên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phát kiến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)