học trò
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ʔwk˨˩ ʨɔ̤˨˩ | ha̰wk˨˨ tʂɔ˧˧ | hawk˨˩˨ tʂɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hawk˨˨ tʂɔ˧˧ | ha̰wk˨˨ tʂɔ˧˧ | ||
Danh từ
học trò
- Học sinh.
- Có nhiều học trò giỏi.
- Được học trò yêu mến.
- Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục.
- Người học trò xuất sắc của phong trào yêu nước.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “học trò”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)