Bước tới nội dung

học trò

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̰ʔwk˨˩ ʨɔ̤˨˩ha̰wk˨˨ tʂɔ˧˧hawk˨˩˨ tʂɔ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hawk˨˨ tʂɔ˧˧ha̰wk˨˨ tʂɔ˧˧

Danh từ

học trò

  1. Học sinh.
    Có nhiều học trò giỏi.
    Được học trò yêu mến.
  2. Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục.
    Người học trò xuất sắc của phong trào yêu nước.

Tham khảo