1853
Giao diện
| Thế kỷ |
|---|
| Thập kỷ |
| Năm |
| Lịch Gregory | 1853 MDCCCLIII |
| Ab urbe condita | 2606 |
| Năm niên hiệu Anh | 16 Vict. 1 – 17 Vict. 1 |
| Lịch Armenia | 1302 ԹՎ ՌՅԲ |
| Lịch Assyria | 6603 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1909–1910 |
| - Shaka Samvat | 1775–1776 |
| - Kali Yuga | 4954–4955 |
| Lịch Bahá’í | 9–10 |
| Lịch Bengal | 1260 |
| Lịch Berber | 2803 |
| Can Chi | Nhâm Tý (壬子年) 4549 hoặc 4489 — đến — Quý Sửu (癸丑年) 4550 hoặc 4490 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1569–1570 |
| Lịch Dân Quốc | 59 trước Dân Quốc 民前59年 |
| Lịch Do Thái | 5613–5614 |
| Lịch Đông La Mã | 7361–7362 |
| Lịch Ethiopia | 1845–1846 |
| Lịch Holocen | 11853 |
| Lịch Hồi giáo | 1269–1270 |
| Lịch Igbo | 853–854 |
| Lịch Iran | 1231–1232 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 12 ngày |
| Lịch Myanma | 1215 |
| Lịch Nhật Bản | Gia Vĩnh 6 (嘉永6年) |
| Phật lịch | 2397 |
| Dương lịch Thái | 2396 |
| Lịch Triều Tiên | 4186 |
1853 (số La Mã: MDCCCLIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy trong lịch Gregory.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 3
[sửa | sửa mã nguồn]- 19 tháng 3 – Thái Bình Thiên Quốc đánh chiếm Nam Kinh.
- 29 tháng 3 – Thái Bình Thiên Quốc định đô Thiên Kinh.
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 16 tháng 2 – James Douglas Ogilby, nhà ngư học người Úc (m. 1925).
- 18 tháng 7 – Hendrik Lorentz, nhà vật lý người Hà Lan (m. 1928)
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 21 tháng 7 – Nguyễn Phúc Hồng Bàng, hoàng tử con vua Thiệu Trị (s. 1838).
- 18 tháng 10 – Nguyễn Phúc Miên Ngung, tước phong An Quốc công, hoàng tử con vua Minh Mạng (s. 1830).
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1853.